conan có bao nhiêu tập

Bách khoa toàn thư há Wikipedia

Đây là Danh sách tập luyện truyện Thám tử nức danh Conan. Loạt truyện vì thế Aoyama Gosho ghi chép và đăng kế hoạch bên trên tập san Weekly Shōnen Sunday của Shogakukan.[1] Truyện này được chính thức sản xuất kể từ 19 mon một năm 1994.[2] Tính đến giờ loạt truyện đang được sản xuất rộng lớn 1100 chương, được đóng góp trở thành 105 tập luyện tankobon và xếp hạng thứ 24 nhập top manga lâu năm tập luyện nhất thế kỷ 21. Những phiên phiên bản trả thể dựa vào truyện này cũng sẽ được tổ chức bao hàm anime và phim năng lượng điện hình họa. Một hạ tầng tài liệu bao hàm toàn bộ vụ án nhập manga đang được xây dựng nhập trong năm 2007.[3][4].

Bạn đang xem: conan có bao nhiêu tập

Danh sách tập luyện truyện[sửa | sửa mã nguồn]

Tập 1–40[sửa | sửa mã nguồn]

#Phát hành Tiếng NhậtPhát hành Tiếng Việt
Ngày vạc hànhISBNNgày vạc hànhISBN
1 18 mon 6 năm 1994[5]978-4-09-123371-6 ISBN không hợp lệ21 tháng tư năm 2000978-604-2-04374-8
2 18 mon 7 năm 1994[6]978-4-09-123372-4 ISBN không hợp lệ28 tháng tư năm 2000978-604-2-04375-5
3 18 mon 10 năm 1994[7]978-4-09-123373-2 ISBN không hợp lệ5 mon 5 năm 2000978-604-2-04376-2
4 18 mon hai năm 1995[8]978-4-09-123374-0 ISBN không hợp lệ12 mon 5 năm 2000978-604-2-04377-9
5 18 tháng tư năm 1995[9]978-4-09-123375-9 ISBN không hợp lệ19 mon 5 năm 2000978-604-2-04378-6
6 18 mon 7 năm 1995[10]978-4-09-123376-7 ISBN không hợp lệ26 mon 5 năm 2000978-604-2-04379-3
7 18 mon 11 năm 1995[11]978-4-09-123377-5 ISBN không hợp lệ2 mon 6 năm 2000978-604-2-04380-9
8 9 mon 12 năm 1995[12]978-4-09-123378-39 mon 6 năm 2000978-604-2-04381-6
9 18 mon một năm 1996[13]978-4-09-123379-1 ISBN không hợp lệ16 mon 6 năm 2000978-604-2-04382-3
10 18 tháng tư năm 1996[14]978-4-09-123380-5 ISBN không hợp lệ23 mon 6 năm 2000978-604-2-04383-0
11 18 mon 7 năm 1996[15]978-4-09-125041-6 ISBN không hợp lệ30 mon 6 năm 2000978-604-2-04384-7
12 18 mon 9 năm 1996[16]978-4-09-125042-4 ISBN không hợp lệ7 mon 7 năm 2000978-604-2-04385-4
13 10 mon 12 năm 1996[17]978-4-09-125043-2 ISBN không hợp lệ21 mon 7 năm 2000978-604-2-04386-1
14 18 mon 3 năm 1997[18]978-4-09-125044-0 ISBN không hợp lệ28 mon 7 năm 2000978-604-2-04387-8
15 18 mon 6 năm 1997[19]978-4-09-125045-9 ISBN không hợp lệ11 mon 8 năm 2000978-604-2-04388-5
16 9 mon 8 năm 1997[20]978-4-09-125046-7 ISBN không hợp lệ18 mon 8 năm 2000978-604-2-04389-2
17 18 mon 11 năm 1997[21]978-4-09-125047-5 ISBN không hợp lệ1 mon 9 năm 2000978-604-2-04390-8
18 17 mon một năm 1998[22]978-4-09-125048-38 mon 9 năm 2000978-604-2-04391-5
19 18 tháng tư năm 1998[23]978-4-09-125049-1 ISBN không hợp lệ29 mon 9 năm 2000978-604-2-04392-2
20 18 mon 7 năm 1998[24]978-4-09-125050-5 ISBN không hợp lệ13 mon 10 năm 2000978-604-2-04393-9
21 17 mon 10 năm 1998[25]978-4-09-125491-8 ISBN không hợp lệ27 mon 10 năm 2000978-604-2-04394-6
22 18 mon hai năm 1999[26]978-4-09-125492-6 ISBN không hợp lệ10 mon 11 năm 2000978-604-2-04395-3
23 17 tháng tư năm 1999[27]978-4-09-125493-4 ISBN không hợp lệ24 mon 11 năm 2000978-604-2-04396-0
24 17 mon 7 năm 1999[28]978-4-09-125494-2 ISBN không hợp lệ8 mon 12 năm 2000978-604-2-04397-7
25 18 mon 10 năm 1999[29]978-4-09-125495-0 ISBN không hợp lệ22 mon 12 năm 2000978-604-2-04398-4
26 18 mon hai năm 2000[30]978-4-09-125496-9 ISBN không hợp lệ5 mon một năm 2001978-604-2-04399-1
27 18 tháng tư năm 2000[31]978-4-09-125497-7 ISBN không hợp lệ27 tháng tư năm 2001978-604-2-04400-4
28 18 mon 7 năm 2000[32]978-4-09-125498-5 ISBN không hợp lệ11 mon 5 năm 2001978-604-2-04401-1
29 18 mon 9 năm 2000[33]978-4-09-125499-325 mon 5 năm 2001978-604-2-04402-8
30 18 mon 12 năm 2000[34]978-4-09-125500-0 ISBN không hợp lệTháng 8 năm 2001978-604-2-04403-5
31 17 mon 3 năm 2001[35]978-4-09-126161-2 ISBN không hợp lệTháng 10 năm 2001978-604-2-04404-2
32 18 tháng tư năm 2001[36]978-4-09-126162-0 ISBN không hợp lệ9 mon 11 năm 2001978-604-2-04405-9
33 18 mon 7 năm 2001[37]978-4-09-126163-9 ISBN không hợp lệ30 mon 11 năm 2001978-604-2-04406-6
34 18 mon 9 năm 2001[38]978-4-09-126164-7 ISBN không hợp lệ21 mon 12 năm 2001978-604-2-04407-3
35 18 mon 12 năm 2001[39]978-4-09-126165-5 ISBN không hợp lệTháng hai năm 2002978-604-2-04408-0
36 18 mon hai năm 2002[40]978-4-09-126166-3Tháng 5 năm 2002978-604-2-04409-7
37 18 tháng tư năm 2002[41]978-4-09-126167-1 ISBN không hợp lệTháng 10 năm 2002978-604-2-04410-3
38 18 mon 7 năm 2002[42]978-4-09-126168-X ISBN không hợp lệ29 mon 11 năm 2002978-604-2-04411-0
39 18 mon 11 năm 2002[43]978-4-09-126169-8 ISBN không hợp lệ27 mon 12 năm 2002978-604-2-04412-7
40 18 mon hai năm 2003[44]978-4-09-126170-1 ISBN không hợp lệTháng 4 năm 2003978-604-2-04413-4

Mã ISBN giờ đồng hồ Việt được lấy kể từ Cục Xuất phiên bản, In và Phát hành - Sở vấn đề và truyền thông.[45]

Tập 41–80[sửa | sửa mã nguồn]

#Phát hành Tiếng NhậtPhát hành Tiếng Việt
Ngày vạc hànhISBNNgày vạc hànhISBN
41 9 tháng tư năm 2003[46]978-4-09-126411-5 ISBN không hợp lệTháng 6 năm 2003978-604-2-04414-1
42 18 mon 7 năm 2003[47]978-4-09-126412-3 ISBN không hợp lệTháng 9 năm 2003978-604-2-04415-8
43 18 mon 10 năm 2003[48]978-4-09-126413-1 ISBN không hợp lệ28 mon 12 năm 2003978-604-2-04416-5
44 17 mon một năm 2004[49]978-4-09-126414-X ISBN không hợp lệTháng 3 năm 2004978-604-2-04417-2
45 5 tháng tư năm 2004[50]978-4-09-126415-8 ISBN không hợp lệ25 mon 6 năm 2004978-604-2-04418-9
46 16 mon 7 năm 2004[51]978-4-09-126416-6 ISBN không hợp lệQuý 4 năm 2004978-604-2-04419-6
47 18 mon 10 năm 2004[52]978-4-09-126417-4 ISBN không hợp lệTháng một năm 2005978-604-2-04420-2
48 14 mon một năm 2005[53]978-4-09-126418-2 ISBN không hợp lệQuý hai năm 2005978-604-2-04421-9
49 6 tháng tư năm 2005[54]978-4-09-126419-0Tháng 7 năm 2005978-604-2-04422-6
50 15 mon 7 năm 2005[55]978-4-09-126420-4 ISBN không hợp lệQuý 4 năm 2005978-604-2-04423-3
51 18 mon 10 năm 2005[56]978-4-09-127361-0 ISBN không hợp lệ24 mon 3 năm 2006978-604-2-04424-0
52 14 mon một năm 2006[57]978-4-09-120026-5 ISBN không hợp lệ5 mon 5 năm 2006978-604-2-04425-7
53 17 mon hai năm 2006[58]978-4-09-120110-5 ISBN không hợp lệ7 mon 7 năm 2006978-604-2-04426-4
54 16 mon 6 năm 2006[59]978-4-09-120377-925 mon 8 năm 2006978-604-2-04427-1
55 15 mon 9 năm 2006[60]978-4-09-120628-X ISBN không hợp lệ22 mon 12 năm 2006978-604-2-04428-8
56 13 mon một năm 2007[61]978-4-09-120706-730 mon 3 năm 2007978-604-2-04429-5
57 5 tháng tư năm 2007[62]978-40-91-21110-14 mon 5 năm 2007978-604-2-04430-1
58 18 mon 7 năm 2007[63]978-4-09-121155-217 mon 9 năm 2007978-604-2-04431-8
59 18 mon 10 năm 2007[64]978-4-09-121199-610 mon 12 năm 2007978-604-2-04432-5
60 12 mon một năm 2008[65]978-4-09-121266-531 mon 3 năm 2008978-604-2-04433-2
61 3 tháng tư năm 2008[66]978-4-09-121340-230 mon 6 năm 2008978-604-2-04434-9
62 11 mon 8 năm 2008[67]978-4-09-121464-516 mon một năm 2009978-604-2-04435-6
63 7 mon 11 năm 2008[68]978-4-09-121513-017 tháng tư năm 2009978-604-2-04436-3
64 2 tháng tư năm 2009[69]978-4-09-121892-626 mon 6 năm 2009978-604-2-04437-0
65 18 mon 8 năm 2009[70]978-4-09-121717-26 mon 11 năm 2009978-604-2-04438-7
66 18 mon 11 năm 2009[71]978-4-09-122048-629 mon một năm 2010978-604-2-04439-4
67 18 mon hai năm 2010[72]978-4-09-122146-921 mon 5 năm 2010978-604-2-04440-0
68 18 mon 5 năm 2010[73]978-4-09-122290-924 mon 9 năm 2010978-604-2-04441-7
69 18 mon 8 năm 2010[74]978-4-09-122500-926 mon 11 năm 2010978-604-2-04442-4
70 18 mon 11 năm 2010[75]978-4-09-122658-711 mon 3 năm 2011978-604-2-04443-1
71 18 mon hai năm 2011[76]978-4-09-122780-526 mon 8 năm 2011978-604-2-04444-8
72 17 mon 6 năm 2011[77]978-4-09-122898-725 mon 11 năm 2011978-604-2-04445-5
73 16 mon 9 năm 2011[78]978-4-09-123235-92 mon 3 năm 2012978-604-2-04446-2
74 14 mon 12 năm 2011[79]978-4-09-123428-525 mon 5 năm 2012978-604-2-04447-9
75 14 tháng tư năm 2012[80]978-4-09-159101-221 mon 9 năm 2012978-604-2-04448-6
76 18 mon 6 năm 2012[81]978-4-09-123738-528 mon 12 năm 2012978-604-2-04449-3
77 18 mon 9 năm 2012[82]978-4-09-123806-18 mon 3 năm 2013978-604-2-04450-9
78 18 mon 12 năm 2012[83]978-4-09-124031-610 mon 5 năm 2013978-604-2-04451-6
79 18 tháng tư năm 2013[84]978-4-09-124291-427 mon 9 năm 2013978-604-2-04452-3
80 18 mon 7 năm 2013[85]978-4-09-124324-928 mon 3 năm 2014978-604-2-04453-0

Mã ISBN giờ đồng hồ Việt được lấy kể từ Cục Xuất phiên bản, In và Phát hành - Sở vấn đề và truyền thông.[86]

Xem thêm: truyện ngược se nữ chính chết

Xem thêm: erik chạy về khóc với anh

Tập 81-nay[sửa | sửa mã nguồn]

#Phát hành Tiếng NhậtPhát hành giờ đồng hồ Việt
Ngày vạc hànhISBNNgày vạc hànhISBN
81 18 mon 11 năm 2013[87]978-4-09-124499-427 mon 6 năm 2014978-604-2-04454-7
82 17 mon một năm 2014[88]978-4-09-124551-926 mon 9 năm 2014978-604-2-04455-4
83 18 tháng tư năm 2014[89]978-4-09-124620-219 mon 12 năm 2014978-604-2-04456-1
84 18 mon 7 năm 2014[90]978-4-09-125028-524 tháng tư năm 2015978-604-2-04829-3
85 18 mon 12 năm 2014[91]978-4-09-125376-730 mon 10 năm 2015978-604-2-04830-9
86 17 tháng tư năm 2015[92]978-4-09-125817-519 mon hai năm 2016978-604-2-07513-8
87 18 mon 8 năm 2015[93]978-4-09-126209-720 mon 5 năm 2016978-604-2-07514-5
88 18 mon 12 năm 2015[94]978-4-09-126540-129 mon 7 năm 2016978-604-2-07515-2
89 15 tháng tư năm 2016[95]978-4-09-127089-416 mon 9 năm 2016978-604-2-07516-9
90 18 mon 8 năm 2016[96]978-4-09-127330-724 mon hai năm 2017978-604-2-07517-6
91 16 mon 12 năm 2016[97]978-4-09-127430-426 mon 5 năm 2017978-604-2-08820-6
92 12 tháng tư năm 2017[98]978-4-09-127553-027 mon 10 năm 2017978-604-2-08821-3
93 18 mon 7 năm 2017[99]978-4-09-127671-123 mon hai năm 2018978-604-2-08822-0
94 18 mon 12 năm 2017[100]978-4-09-127883-85 mon 10 năm 2018978-604-2-10342-8
95 18 mon 10 năm 2018[101]978-4-09-128560-729 mon 3 năm 2019978-604-2-13537-5
96 10 tháng tư năm 2019[102]978-4-09-129179-04 mon 10 năm 2019978-604-2-14986-0
97 18 mon 12 năm 2019[103]978-4-09-129449-424 mon 7 năm 2020978-604-2-16821-2
98 15 tháng tư năm 2020[104]978-4-09-850059-815 mon một năm 2021978-604-2-19000-8
99 14 tháng tư năm 2021[105]978-4-09-850513-514 mon một năm 2022978-604-2-23425-2
100 18 mon 10 năm 2021[106]978-4-09-850717-714 mon 11 năm 2022978-604-2-27297-1
101 13 tháng tư năm 2022[107]978-4-09-851054-217 mon 11 năm 2023978-604-2-32713-8
102 15 mon 9 năm 2022[108]978-4-09-851255-35 mon một năm 2024978-604-2-32714-5
103 12 tháng tư năm 2023[109]978-4-09-852026-8978-604-2-37836-9
104 18 mon 10 năm 2023[110][111]978-4-09-852850-9978-604-2-37837-6
105 10 tháng tư năm 2024[112][113]978-4-09-853217-9978-604-2-37839-0
106 Tháng 10 năm 2024

Mã ISBN giờ đồng hồ Việt được lấy kể từ Cục Xuất phiên bản, In và Phát hành - Sở vấn đề và truyền thông.[114]

Manga Special Editions (Thám tử nức danh Conan – Sở quánh biệt)[sửa | sửa mã nguồn]

#Phát hành Tiếng NhậtPhát hành giờ đồng hồ Việt
Ngày vạc hànhISBNNgày vạc hànhISBN
1 28 mon một năm 1997[115]978-4-09-142531-3 ISBN không hợp lệ2 mon hai năm 2001
14 mon 5 năm 2018[116] (tái bản)
978-604-2-10602-3
2 28 mon 10 năm 1997[117]978-4-09-142532-1 ISBN không hợp lệ16 mon hai năm 2001
28 mon 5 năm 2018[118] (tái bản)
978-604-2-10603-0
3 28 mon 11 năm 1997[119]978-4-09-142533-X ISBN không hợp lệ2 mon 3 năm 2001
11 mon 6 năm 2018[120] (tái bản)
978-604-2-10604-7
4 18 mon 3 năm 1998[121]978-4-09-142534-816 mon 3 năm 2001
25 mon 6 năm 2018[122] (tái bản)
978-604-2-10605-4
5 18 tháng tư năm 1998[123]978-4-09-142535-6 ISBN không hợp lệ30 mon 3 năm 2001
9 mon 7 năm 2018[124] (tái bản)
978-604-2-10908-6
6 28 mon một năm 1999[125]978-4-09-142536-4 ISBN không hợp lệTháng 4 năm 2001
23 mon 7 năm 2018[126] (tái bản)
978-604-2-10909-3
7 26 tháng tư năm 1999[127]978-4-09-142537-2 ISBN không hợp lệTháng 5 năm 2001
6 mon 8 năm 2018[128] (tái bản)
978-604-2-10910-9
8 7 mon 8 năm 1999[129]978-4-09-142538-0 ISBN không hợp lệTháng 6 năm 2001
đôi mươi mon 8 năm 2018[130] (tái bản)
978-604-2-10911-6
9 18 mon 12 năm 1999[131]978-4-09-142539-9 ISBN không hợp lệTháng 7 năm 2001
10 mon 9 năm 2018 (tái bản)
978-604-2-10912-3
10 28 mon 3 năm 2000[132]978-4-09-142540-2 ISBN không hợp lệ17 mon 8 năm 2001
24 mon 9 năm 2018 (tái bản)
978-604-2-10913-0
11 27 mon 5 năm 2000[133]978-4-09-142781-2 ISBN không hợp lệ8 mon 10 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10914-7
12 25 mon 12 năm 2000[134]4-09-142782-029 mon 3 năm 2002
22 mon 10 năm 2018 (tái bản)
978-604-2-10915-4
13 28 mon 5 năm 2001[135]978-4-09-142783-9 ISBN không hợp lệ2002
5 mon 11 năm 2018 (tái bản)
978-604-2-10916-1
14 28 mon 8 năm 2001[136]978-4-09-142784-719 mon 11 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10917-8
15 28 mon 3 năm 2002[137]978-4-09-142785-5 ISBN không hợp lệ3 mon 12 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10918-5
16 28 mon 8 năm 2002[138]978-4-09-142786-3 ISBN không hợp lệ17 mon 12 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10919-2
17 28 mon một năm 2003[139]978-4-09-142787-1 ISBN không hợp lệ31 mon 12 năm 2018 (tái bản)978-604-2-10920-8
18 28 mon 3 năm 2003[140]978-4-09-142788-X ISBN không hợp lệ21 mon một năm 2019 (tái bản)978-604-2-10921-5
19 28 mon 5 năm 2003[141]978-4-09-142789-8 ISBN không hợp lệ28 mon một năm 2019 (tái bản)978-604-2-12362-4
20 24 mon 12 năm 2003[142]978-4-09-142790-1 ISBN không hợp lệ4 mon 3 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12363-1
21 1 tháng tư năm 2004[143]978-4-09-143191-7 ISBN không hợp lệ18 mon 3 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12364-8
22 27 mon 8 năm 2004[144]978-4-09-143192-5 ISBN không hợp lệ1 tháng tư năm 2019 (tái bản)978-604-2-12365-5
23 24 mon 12 năm 2004[145]978-4-09-143193-3 ISBN không hợp lệ22 tháng tư năm 2019 (tái bản)978-604-2-12366-2
24 28 mon 3 năm 2005[146]978-4-09-143194-1 ISBN không hợp lệ13 mon 5 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12367-9
25 26 tháng tư năm 2005[147]978-4-09-143195-X ISBN không hợp lệ27 mon 5 năm 2019 (tái bản)978-604-2-12368-6
26 24 mon 12 năm 2005[148]978-4-09-140079-5 ISBN không hợp lệ21 mon 7 năm 2006
10 mon 6 năm 2019 (tái bản)
978-604-2-12369-3
27 27 mon hai năm 2006[149]4-09-140094-915 mon 9 năm 2006
24 mon 6 năm 2019 (tái bản)
978-604-2-12370-9
28 27 mon 10 năm 2006[150]978-4-09-140255-0 ISBN không hợp lệ15 mon 12 năm 2006
8 mon 7 năm 2019 (tái bản)
978-604-2-12371-6
29 25 mon 12 năm 2006[151]978-4-09-140315-8 ISBN không hợp lệ18 mon hai năm 2008
22 mon 7 năm 2019 (tái bản)
978-604-2-12372-3
30 28 mon 11 năm 2007[152]978-4-09-140415-217 mon 3 năm 2008
5 mon 8 năm 2019 (tái bản)
978-604-2-12373-0
31 25 mon 12 năm 2007[153]978-4-09-140457-228 tháng tư năm 2008
19 mon 8 năm 2019 (tái bản)
978-604-2-12374-7
32 27 mon 11 năm 2008[154]978-4-09-140730-67 mon 8 năm 2009
9 mon 9 năm 2019 (tái bản)
978-604-2-12375-4
33 25 mon 12 năm 2008[155]978-4-09-140745-018 mon 9 năm 2009
23 mon 9 năm 2019 (tái bản)
978-604-2-12376-1
34 28 mon 7 năm 2009[156]978-4-09-140813-625 mon 12 năm 2009
9 mon 10 năm 2019 (tái bản)
978-604-2-12377-8
35 25 mon 12 năm 2009[157]978-4-09-140878-519 mon 3 năm 2010
21 mon 10 năm 2019 (tái bản)
978-604-2-12378-5
36 28 mon 7 năm 2010[158]978-4-09-141056-63 mon 12 năm 2010
4 mon 11 năm 2019 (tái bản)
978-604-2-12379-2
37 28 mon 11 năm 2011[159]978-4-09-141368-011 mon 6 thời điểm năm 2012
18 mon 11 năm 2019 (tái bản)
978-604-2-12380-8
38 27 mon 7 năm 2012[160]978-4-09-141460-130 mon 11 thời điểm năm 2012
2 mon 12 năm 2019 (tái bản)
978-604-2-12381-5
39 28 mon 10 năm 2014[161]978-4-09-141830-27 mon 8 năm năm ngoái
16 mon 12 năm 2019 (tái bản)
978-604-2-12382-2
40 28 mon 12 năm 2015[162]978-4-09-142108-114 mon 6 năm 2017
30 mon 12 năm 2019 (tái bản)
978-604-2-15254-9
41 28 mon 10 năm 2016[163]978-4-09-142237-826 mon 3 năm 2018
13 mon một năm 2020 (tái bản)
978-604-2-15255-6
42 28 mon 7 năm 2017[164]978-4-09-142409-99 tháng tư năm 2018
10 mon hai năm 2020 (tái bản)
978-604-2-15256-3
43 28 mon 5 năm 2018[165]978-4-09-142674-122 mon 3 năm 2021978-604-2-21997-6
44 26 tháng tư năm 2019[166]978-4-09-143015-15 tháng tư năm 2021978-604-2-21998-3
45 28 tháng tư năm 2020[167]978-4-09-143185-1
46 28 tháng tư năm 2021[168]978-4-09-143299-5
47 27 tháng tư năm 2022[169]978-4-09-143394-7
48 26 mon 5 năm 2023[170]978-4-09-143614-6
49 26 tháng tư năm 2024[171]978-4-09-143714-3

Mã ISBN giờ đồng hồ Việt được lấy kể từ Cục Xuất phiên bản, In và Phát hành - Sở vấn đề và truyền thông.[172]

Phim anime[sửa | sửa mã nguồn]

#Nhan đềPhát hành Part 1Phát hành Part 2
1Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Quả bom chọc trời
Gekijōban Meitantei Conan: Tokei-jikake no matenrō (劇場版名探偵コナン 時計じかけの摩天楼)
18 mon 9 năm 1997[173]
978-4-09-124871-8
18 mon 10 năm 1997[174]
978-4-09-124872-5
2Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Mục chi phí loại 14
Gekijōban Meitantei Conan: Jūyonbanme no tagetto (劇場版名探偵コナン 14番目の標的)
18 mon 9 năm 1998[175]
978-4-09-124873-2
17 mon 10 năm 1998[176]
978-4-09-124874-9
3Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Phù thủy sau cuối của thế kỷ
Gekijōban Meitantei Conan: Seikimatsu no majutsushi (劇場版名探偵コナン 世紀末の魔術師)
18 mon 9 năm 1999[177]
978-4-09-124875-6
18 mon 10 năm 1997[178]
978-4-09-124876-3
4Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Thủ phạm nhập song mắt
Gekijōban Meitantei Conan: Hitomi no naka no ansatsusha (劇場版名探偵コナン 瞳の中の暗殺者)
18 mon 9 năm 2000[179]
978-4-09-124877-0
18 mon 10 năm 2000[180]
978-4-09-124878-7
5Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Những giây sau cuối cho tới thiên đường
Gekijōban Meitantei Conan: Tengoku e no kauntodaun (劇場版名探偵コナン 天国へのカウントダウン)
17 mon 11 năm 2001[181]
978-4-09-124879-4
18 mon 12 năm 2001[182]
978-4-09-124880-0
6Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Bóng quái lối Baker
Gekijōban Meitantei Conan: Beikā Sutorīto no bōrei (劇場版名探偵コナン ベイカー街の亡霊)
18 mon 10 năm 2002[183]
978-4-09-126851-8
18 mon 11 năm 2002[184]
978-4-09-126852-5
7Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Mê cung nhập TP. Hồ Chí Minh cổ
Gekijōban Meitantei Conan: Meikyū no kurosurōdo (劇場版名探偵コナン 迷宮の十字路)
18 mon 11 năm 2003[185]
978-4-09-127751-0
18 mon 12 năm 2003[186]
978-4-09-127752-7
8Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Nhà ảo ảnh thuật với song cánh bạc
Gekijōban Meitantei Conan: Gin'yoku no majishan (劇場版名探偵コナン 銀翼の奇術師)
18 mon 11 năm 2004[187]
978-4-09-127753-4
17 mon 12 năm 2004[188]
978-4-09-127754-1
9Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Âm mưu đồ bên trên biển
Gekijōban Meitantei Conan: Suiheisenjō no sutoratejī (劇場版名探偵コナン 水平線上の陰謀)
18 mon 11 năm 2005[189]
978-4-09-120024-2
15 mon 12 năm 2005[190]
978-4-09-120025-9
10Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Khúc nhạc cầu siêu
Gekijōban Meitantei Conan: Tantei-tachi no rekuiemu (劇場版名探偵コナン 探偵たちの鎮魂歌)
18 mon 11 năm 2006[191]
978-4-09-120808-8
18 mon 12 năm 2006[192]
978-4-09-120809-6 ISBN không hợp lệ
11Hoạt hình color Phim Thám tử nức danh Conan: Quan tài xanh xao thẳm
Gekijōban Meitantei Conan: Konpeki no Jorī Rojā (劇場版名探偵コナン 紺碧の棺)
16 mon 11 năm 2007[193]
978-4-09-121194-1
15 mon 12 năm 2007[194]
978-4-09-121195-8
12Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Nốt nhạc kinh hoàng
Gekijōban Meitantei Conan: Senritsu no furu sukoa (劇場版名探偵コナン 戦慄の楽譜)
18 mon 11 năm 2008[195]
978-4-09-121475-1
18 mon 12 năm 2008[196]
978-4-09-121476-8
13Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Truy lùng tổ chức triển khai Áo Đen
Gekijōban Meitantei Conan: Shikkoku no cheisā (劇場版名探偵コナン 漆黒の追跡者)
18 mon 11 năm 2009[197]
978-4-09-122057-8
18 mon 12 năm 2009[198]
978-4-09-122058-5
14Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Khinh khí cầu vướng nạn
Gekijōban Meitantei Conan: Tenkuu no Rosuto Shippu (劇場版名探偵コナン 天空の難破船)
18 mon 11 năm 2010[199]
978-4-09-122574-0
17 mon 12 năm 2010[200]
978-4-09-122575-7
15Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Mười lăm phút trầm mặc
Gekijōban Meitantei Conan: Chinmoku no Kwōtā (劇場版名探偵コナン 沈黙の15分)
18 mon 11 năm 2011[201]
978-4-09-122574-0
14 mon 12 năm 2011[202]
978-4-09-122575-7
16Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Cầu thủ làm bàn số 11
Gekijōban Meitantei Konan Juuichininme no Sutoraikā (劇場版名探偵コナン 11人目のストライカー)
16 mon 11 thời điểm năm 2012
978-4-09-124106-1
18 mon 12 năm 2012
978-4-09-124107-8
17Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Cuộc khảo sát thân mật đại dương khơi
Gekijōban Meitantei Konan: Zekkai no Puraibēto Ai (劇場版名探偵コナン 绝海の探偵(プライベート・アイ))
18 mon 11 năm trước đó
978-4-09-124537-3
18 mon 11 năm 2013
978-4-09-124538-0
18Phim: Lupin III đối đầu Thám tử nức danh Conan
Gekijōban Rupan Sansei Bāsasu Meitantei Konan The Movie (ルパン三世vs名探偵コナン THE MOVIE)
18 mon 8 năm năm trước
978-4-09-125220-3
18 mon 9 năm 2014
978-4-09-125233-3
19Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Tay phun tỉa ở chiều không khí khác
Gekijōban Meitantei Conan Ijigen no Sniper (劇場版名探偵コナン 異次元の狙撃手(スナイパー))
18 mon 11 năm năm trước
978-4-09-125549-5
18 mon 12 năm 2014
978-4-09-125550-1
20Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Hoa phía dương nhập đại dương lửa
Gekijōban Meitantei Conan: Gōka no Himawari (劇場版名探偵コナン 業火の向日葵(ひまわり))
18 mon 11 năm năm ngoái
978-4-09-126584-5
18 mon 11 năm 2015
978-4-09-126585-2
21Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Cơn ác nằm mê đen sạm tối
Gekijōban Meitantei Konan: Junkoku no Naitomea (劇場版名探偵コナン 純黒の悪夢(ナイトメア))
18 mon 10 năm năm nhâm thìn
978-4-09-127450-2
18 mon 10 năm 2016
978-4-09-127451-9
22Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Bản tình khúc red color thẫm
Gekijōban Meitantei Konan: Kara Kurenai no Raburetā (劇場版名探偵コナン から紅の恋歌(ラブレター))
18 mon 10 năm 2017
978-4-09-127775-6
18 mon 10 năm 2017
978-4-09-127776-3
23Hoạt hình color Thám tử nức danh Conan: Kẻ hành pháp Zero
Gekijōban Anime Comic Meitantei Konan: Zero no Shikkō Hito (劇場版アニメコミック名探偵コナン ゼロの執行人)
18 mon 12 năm 2018
978-4-09-128714-4
18 mon 11 năm 2019
978-4-09-129534-7

Mã ISBN giờ đồng hồ Việt được lấy kể từ Cục Xuất phiên bản, In và Phát hành - Sở vấn đề và truyền thông.[203]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Riêng
  • Detective Conan manga volumes” (bằng giờ đồng hồ Nhật). Shogakukan. Bản gốc tàng trữ ngày 4 mon 5 năm 2011. Truy cập ngày 15 mon 5 năm 2015.
  • Case Closed printed manga volumes”. Viz Media.
  • Case Closed digital manga volumes”. Viz Media.
Chung